THÔNG TIN CHI TIẾT ĐỀ THI
Logo thi24h.vn
ĐỀ THI Toán học
Số câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: #5999
Lĩnh vực: Toán học
Nhóm: THI THPTQG
Lệ phí: Miễn phí
Lượt thi: 2681

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán

Câu 1
Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh đứng thành một hàng dọc? 
A.
\(5!\)   
B.
\({{5}^{3}}\)
C.
\(C_{5}^{5}\)
D.
\(A_{5}^{1}\)
Câu 2
Cho cấp số nhân \(\left( u_{n}^{{}} \right)\) có \(u_{1}^{{}}=2\) và công bội q=-3. Giá trị của \(u_{3}^{{}}\) là:
A.
-6
B.
-18
C.
18
D.
-4
Câu 3
Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:
A.
\(\left( -2;0 \right)\). 
B.
\(\left( -2;-1 \right)\). 
C.
\(\left( 3;+\infty  \right)\) .
D.
\(\left( -1;+\infty  \right)\) .
Câu 4
Cho hàm số bậc ba\(y=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d\,\left( a\ne 0 \right)\) có đồ thị như sau
A.
x = 2
B.
y = - 4
C.
x = 0
D.
y = 0
Câu 5
Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) có đạo hàm\(f'\left( x \right)=x\left( x-2 \right){{\left( x+1 \right)}^{2}}\left( {{x}^{2}}-4 \right)\). Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị
A.
3
B.
4
C.
2
D.
1
Câu 6
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=1+\frac{1}{x-1}\) là đường thẳng:
A.
x = 1
B.
y = -1
C.
y = 1
D.
y = 0
Câu 7
Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào ?
A.
\(y=\frac{1}{9}{{x}^{3}}+\frac{1}{3}x+1.\)
B.
\(y=\frac{1}{9}{{x}^{3}}-\frac{1}{3}x+1.\)
C.
\(y=\frac{1}{4}{{x}^{4}}+{{x}^{2}}+1.\)
D.
\(y=-{{x}^{3}}+{{x}^{2}}-x+1.\)
Câu 8
Đồ thị hàm số \(y=-\frac{{{x}^{4}}}{2}+{{x}^{2}}+\frac{3}{2}\) cắt trục hoành tại mấy điểm?
A.
4
B.
3
C.
2
D.
0
Câu 9
Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \({{\log }_{5}}\left( 125a \right)\) bằng
A.
\(3-{{\log }_{5}}a\).
B.
\(3+{{\log }_{5}}a\).
C.
\({{\left( {{\log }_{5}}a \right)}^{3}}\).
D.
\(2+{{\log }_{5}}a\).
Câu 10
Đạo hàm của hàm số \(y={{e}^{1-2x}}\) là:
A.
\(y'=2{{e}^{1-2x}}\).
B.
\(y'=-2{{e}^{1-2x}}\).
C.
\(y'=-\frac{{{e}^{1-2x}}}{2}\).
D.
\(y'={{e}^{1-2x}}\)
Câu 11
Với \(a\) là số thực tuỳ ý, \(\sqrt[3]{{{a}^{5}}}\) bằng
A.
\({{a}^{3}}\).
B.
\({{a}^{\frac{3}{5}}}\).
C.
\({{a}^{\frac{5}{3}}}\).
D.
\({{a}^{2}}\).
Câu 12
Tổng các nghiệm của phương trình \({{3}^{{{x}^{4}}-3{{x}^{2}}}}=81\) bằng
A.
0
B.
1
C.
3
D.
4
Câu 13
Nghiệm của phương trình \({{\log }_{3}}\left( 2x \right)=2\) là:
A.
\(x=\frac{3}{2}\).
B.
x = 3
C.
\(x=\frac{9}{2}\).
D.
x = 1
Câu 14
Cho hàm số \(f\left( x \right)=4{{x}^{3}}+2021\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
\(\int{f\left( x \right)\,}\text{d}x=4{{x}^{4}}+2021x+C\).
B.
\(\int{f\left( x \right)\,}\text{d}x={{x}^{4}}+2021x+C\).
C.
\(\int{f\left( x \right)\,}\text{d}x={{x}^{4}}+2021\).
D.
\(\int{f\left( x \right)\,}\text{d}x={{x}^{4}}+C\).
Câu 15
Cho hàm số \(f\left( x \right)=\sin 3x\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
\(\int{f\left( x \right)\,}\text{d}x=\frac{1}{3}\cos 3x+C\).
B.
\(\int{f\left( x \right)\,}\text{d}x=-\frac{1}{3}\cos 3x+C\).
C.
\(\int{f\left( x \right)\,}\text{d}x=3\cos 3x+C\).
D.
\(\int{f\left( x \right)\,}\text{d}x=-3\cos 3x+C\).
Câu 16
Nếu \(\int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)}\,\text{d}x=2\) và \(\int\limits_{1}^{3}{f\left( x \right)}\,\text{d}x=-7\) thì \(\int\limits_{2}^{3}{f\left( x \right)}\,\text{d}x\) bằng
A.
-5
B.
9
C.
-9
D.
-14
Câu 17
Tích phân \(\int\limits_{0}^{\ln 3}{{{e}^{x}}}\,\text{d}x\) bằng
A.
2
B.
3
C.
e
D.
e - 1
Câu 18
Số phức liên hợp của số phức \(z=3-4i\) là:
A.
\(\overline{z}=3-4i\).
B.
\(\overline{z}=4-3i\).
C.
\(\overline{z}=4+3i\).
D.
\(\overline{z}=3+4i\).
Câu 19
Cho hai số phức \({{z}_{1}}=3+5i\) và \({{z}_{2}}=-6-8i\). Số phức liên hợp của số phức \({{z}_{2}}-{{z}_{1}}\) là
A.
\(-9-13i\).
B.
\(-3+3i\).
C.
\(-3-3i\).
D.
\(-9+13i\).
Câu 20
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 23+5i có tọa độ là 
A.
\(\left( 23;-5 \right)\)
B.
\(\left( 23;5 \right)\)
C.
\(\left( -23;-5 \right)\).
D.
\(\left( -23;5 \right)\).
Câu 21
Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2 và chiều cao bằng một nửa cạnh đáy là
A.
\(2\sqrt{3}\)
B.
\(\sqrt{3}\)
C.
3
D.
6
Câu 22
Cho khối hộp có đáy là hình vuông cạnh bằng 5 và chiều cao khối hộp bằng một nửa chu vi đáy. Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A.
\(250\,c{{m}^{3}}\).
B.
\(125\,c{{m}^{3}}\).
C.
\(200\,c{{m}^{3}}\).
D.
\(500\,c{{m}^{3}}\).
Câu 23
Công thức tính thể tích  V của hình nón có diện tích đáy \(S=4\pi {{R}^{2}}\) và chiều cao h là:
A.
\(V=\pi {{R}^{2}}h\). 
B.
\(V=\frac{1}{3}\pi {{R}^{2}}h\). 
C.
\(V=\frac{4}{3}\pi {{R}^{2}}h\).
D.
\(V=\frac{2}{3}\pi Rh\). 
Câu 24
Một hình trụ có bán kính R=6cm và độ dài đường sinh l=4cm. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó.
A.
\({{S}_{tp}}=120c{{m}^{2}}\).
B.
\({{S}_{tp}}=84c{{m}^{2}}\).
C.
\({{S}_{tp}}=96c{{m}^{2}}\).
D.
\({{S}_{tp}}=24c{{m}^{2}}\).
Câu 25
Trong không gian \(Oxyz,\) cho tam giác \(ABC\) biết \(A\left( 1;1;3 \right),\,B\left( -1;4;0 \right),\,C\left( -3;-2;-3 \right)\). Trọng tâm G của tam giác \(ABC\) có tọa độ là
A.
\(\left( -3;3;0 \right)\).
B.
\(\left( \frac{-3}{2};\frac{3}{2};0 \right)\).
C.
\(\left( -1;1;0 \right)\).
D.
\(\left( 1;-1;1 \right)\).
Câu 26
Trong không gian \(Oxyz,\)mặt cầu \(\left( S \right):{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z-3 \right)}^{2}}=9\). Tâm \(I\) của mặt cầu \(\left( S \right)\) có tọa độ là
A.
\(\left( 1;-1;-3 \right)\).
B.
\(\left( -1;1;3 \right)\).
C.
\(\left( 2;-2;-6 \right)\).
D.
\(\left( -2;2;6 \right)\).
Câu 27
Trong không gian \(Oxyz,\) cho mặt phẳng \(\left( P \right)\) có phương trình 2x-y-z+3=0. Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\)?
A.
\(M\left( 1;-1;-3 \right)\).
B.
\(N\left( -1;1;0 \right)\)
C.
\(H\left( 2;-2;6 \right)\).
D.
\(K\left( -2;2;3 \right)\).
Câu 28
Trong không gian \(Oxyz,\) vectơnào dưới đây không phải là vectơ chỉ phương của đường thẳng \(d:\frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac{z}{-2}\)?
A.
\(\overrightarrow{{{u}_{1}}}=\left( -2;-1;2 \right)\).
B.
\(\overrightarrow{{{u}_{2}}}=\left( 2;1;-2 \right)\).
C.
\(\overrightarrow{{{u}_{3}}}=\left( -4;-2;4 \right)\).
D.
\(\overrightarrow{{{u}_{4}}}=\left( 1;-1;0 \right)\)
Câu 29
Có 30 chiếc thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 30. Chọn ngẫu nhiên một chiếc thẻ. Tính xác suất để chiếc thẻ được chọn mang số chia hết cho 3.
A.
\(\frac{1}{3}\).
B.
\(\frac{1}{2}\).
C.
\(\frac{3}{10}\).
D.
\(\frac{2}{3}\).
Câu 30
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên \(\mathbb{R}?\)
A.
\(y=-{{x}^{4}}-4{{x}^{2}}+1\).
B.
\(y=-{{x}^{3}}-x+1\).
C.
\(y=\frac{3x+2}{x-1}\).
D.
\(y=-2{{x}^{2}}-3\)
Câu 31
Cho hàm số \(y={{x}^{3}}-3x-4\). Gọi \(M,m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn \(\left[ 0;2 \right]\). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
\(M+m=8\).
B.
\(2M-m=-2\).
C.
\(M-2m=10\).
D.
\(M-m=-8\).
Câu 32
Bất phương trình mũ \({{5}^{{{x}^{2}}-3x}}\le \frac{1}{25}\) có tập nghiệm là 
A.
\(T=\left[ \frac{3-\sqrt{17}}{2};\frac{3-\sqrt{17}}{2} \right]\).
B.
\(T=\left( -\infty ;\frac{3-\sqrt{17}}{2} \right]\cup \left[ \frac{3-\sqrt{17}}{2};+\infty  \right)\).
C.
\(T=\left[ 1;2 \right]\).  
D.
\(T=\left( -\infty ;1 \right]\cup \left[ 2;+\infty  \right)\).
Câu 33
Biết \(\int\limits_{1}^{2}{f\left( x \right)\text{d}x}=3\), \(\int\limits_{1}^{5}{f\left( x \right)\text{d}x}=4\). Tính \(\int\limits_{2}^{5}{\left( 2f\left( x \right)+x \right)\text{d}x}\)
A.
\(\frac{25}{2}\).
B.
23
C.
\(\frac{17}{2}\).
D.
19
Câu 34
Cho số phức \(z\) thỏa mãn \(z\left( 1+2i \right)=1-4i\). Phần thực của số phức \(z\) thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
\(\left( 0;2 \right)\).
B.
\(\left( -2;-1 \right)\).
C.
\(\left( -4;-3 \right)\).
D.
\(\left( -\frac{3}{2};-1 \right)\).
Câu 35
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(A\) . Đường thẳng \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( ABCD \right)\), \(SA=a\) . Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( SCD \right)\) và \(\left( ABCD \right)\) là \(\alpha \) . Khi đó, \(\tan \alpha \) nhận giá trị nào trong các giá trị sau ?  
A.
\(\tan \alpha =\sqrt{2}\).
B.
\(\tan \alpha =\frac{\sqrt{2}}{2}\).
C.
\(\tan \alpha =\sqrt{3}\).
D.
\(\tan \alpha =1\).
Câu 36
Cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\), đáy có tâm là O và \(SA=a,\,\,AB=a\). Khi đó, khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng \(\left( SAD \right)\) bằng bao nhiêu ? 
A.
\(\frac{a}{2}\).
B.
\(\frac{a}{\sqrt{2}}\).
C.
\(\frac{a}{\sqrt{6}}\).
D.
a
Câu 37
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \(A\left( 1\,;\,1\,;\,0 \right)\) và \(B\left( 1\,;\,-1\,;\,-4 \right)\) . Viết phương trình mặt cầu \(\left( S \right)\) nhận \(AB\) làm đường kính 
A.
\(\left( S \right):{{x}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z+2 \right)}^{2}}=5\).
B.
\(\left( S \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z+2 \right)}^{2}}=20\).
C.
\(\left( S \right):{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z-2 \right)}^{2}}=20\).
D.
\(\left( S \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{\left( z+2 \right)}^{2}}=5\).
Câu 38
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm \(M\left( -2\,;\,3\,;\,4 \right)\) . Viết phương trình đường thẳng \(\left( d \right)\) qua điểm \(M\) và vuông góc với mặt phẳng \(\left( Oxy \right)\).  
A.
\(\left( d \right):\left\{ \begin{matrix} x=-2\,\,\, \\ \begin{align} & y=3+t \\ & z=4 \\ \end{align} \\ \end{matrix} \right. \)
B.
\(\left( d \right):\left\{ \begin{matrix} x=-2+t \\ \begin{align} & y=3 \\ & z=4\,\,\,\,\,\,\,\,\,\, \\ \end{align} \\ \end{matrix} \right. \)
C.
\(\left( d \right):\left\{ \begin{matrix} x=-2\,\,\, \\ \begin{align} & y=3 \\ & z=4+t \\ \end{align} \\ \end{matrix} \right. \)
D.
\(\left( d \right):\left\{ \begin{matrix} x=-2+t \\ \begin{align} & y=3+t \\ & z=4+t\,\,\, \\ \end{align} \\ \end{matrix} \right. \)
Câu 39
Cho hàm số \(f\left( x \right),\) đồ thị của hàm số \(y={{f}^{/}}\left( x \right)\) là đường cong như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(g\left( x \right)=f\left( 2x-1 \right)+6x\) trên đoạn \(\left[ \frac{1}{2};2 \right]\) bằng
A.
\(f\left( \frac{1}{2} \right)\).
B.
\(f\left( 0 \right)+3\). 
C.
\(f\left( 1 \right)+6\).
D.
\(f\left( 3 \right)+12\).
Câu 40
Có bao nhiêu số nguyên dương \(y\) sao cho ứng với mỗi \(y\) có không quá 2186 số nguyên \(x\) thỏa mãn \(\left( {{\log }_{3}}x-y \right)\sqrt{{{3}^{x}}-9}\le 0\)?
A.
7
B.
8
C.
2186
D.
6
Câu 41
Cho hàm số \(y=f\left( x \right)=1\), \(y=g\left( x \right)=\left| x \right|\). Giá trị \(I=\int\limits_{-1}^{2}{\min \left\{ f\left( x \right);g\left( x \right) \right\}}\text{d}x\)
A.
1
B.
\(\frac{3}{2}\).
C.
2
D.
\(\frac{5}{2}\).
Câu 42
Có tất cả bao nhiêu số phức\(z\) mà phần thực và phần ảo của nó trái dấu đồng thời thỏa mãn \(\left| z+\overline{z} \right|+\left| z-\overline{z} \right|=4\) và \(\left| z-2-2i \right|=3\sqrt{2}.\)
A.
1
B.
3
C.
2
D.
0
Câu 43
Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(A\) và có \(AB=a,\,BC=a\sqrt{3}\). Mặt bên \(SAB\) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng \(\left( ABC \right)\). Tính thể tích \(V\) của khối khóp \(S.ABC\).
A.
\(V=\frac{2{{a}^{3}}\sqrt{6}}{12}\).
B.
\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{6}\).
C.
\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{12}\).
D.
\(V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{6}}{4}\).
Câu 44
Ông An cần làm một đồ trang trí như hình vẽ. Phần dưới là một phần của khối cầu bán kính 20cm làm bằng gỗ đặc, bán kính của đường tròn phần chỏm cầu bằng 10 cm. Phần phía trên làm bằng lớp vỏ kính trong suốt. Biết giá tiền của \(1\ {{m}^{2}}\) kính như trên là 1.500.000 đồng, giá triền của \(1\ {{m}^{3}}\) gỗ là 100.000.000 đồng. Hỏi số tiền (làm tròn đến hàng nghìn) mà ông An mua vật liệu để làm đồ trang trí là bao nhiêu.
A.
\(1.000.000\).
B.
\(1.100.000\).
C.
\(1.010.000\).
D.
\(1.005.000\).
Câu 45
Trong không gian \(Oxyz\), cho ba đường thẳng \(d:\frac{x}{1}=\frac{y}{1}=\frac{z+1}{-2},\)\({{\Delta }_{1}}:\frac{x-3}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z-1}{1},\)\({{\Delta }_{2}}:\frac{x-1}{1}=\frac{y-2}{2}=\frac{z}{1}\). Đường thẳng \(\Delta \) vuông góc với \(d\) đồng thời cắt \({{\Delta }_{1}},{{\Delta }_{2}}\) tương ứng tại \(H,K\) sao cho \(HK=\sqrt{27}\). Phương trình của đường thẳng \(\Delta \) là
A.
\(\frac{x-1}{1}=\frac{y+1}{1}=\frac{z}{1}\).
B.
\(\frac{x-1}{1}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z}{1}\).
C.
\(\frac{x+1}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac{z}{1}\).
D.
\(\frac{x-1}{-3}=\frac{y+1}{-3}=\frac{z}{1}\).
Câu 46
Cho hàm số  \(y=f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right)=4{{x}^{3}}+2x\) và \(f\left( 0 \right)=1.\) Số điểm cực tiểu của hàm số \(g\left( x \right)={{f}^{3}}\left( {{x}^{2}}-2x-3 \right)\) là 
A.
0
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 47
Tổng các nghiệm của phương trình sau \({{7}^{x-1}}=6{{\log }_{7}}\left( 6x-5 \right)+1\) bằng
A.
2
B.
3
C.
1
D.
10
Câu 48
Cho parabol \(\left( {{P}_{1}} \right):y=-{{x}^{2}}+4\) cắt trục hoành tại hai điểm \(A\), \(B\) và đường thẳng \(d:y=a\) \(\left( 0<a<4 \right)\). Xét parabol \(\left( {{P}_{2}} \right)\) đi qua \(A\), \(B\) và có đỉnh thuộc đường thẳng \(y=a\). Gọi \({{S}_{1}}\) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi \(\left( {{P}_{1}} \right)\) và \(d\). \({{S}_{2}}\) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi \(\left( {{P}_{2}} \right)\) và trục hoành. Biết \({{S}_{1}}={{S}_{2}}\) (tham khảo hình vẽ bên).
A.
T = 99
B.
T = 64
C.
T = 32
D.
T = 72
Câu 49
Cho hai số phức \(u,\,v\) thỏa mãn \(\left| u \right|=\left| v \right|=10\) và \(\left| 3u-4v \right|=50\). Tìm Giá trị lớn nhất của biểu thức \(\left| 4u+3v-10i \right|\).
A.
30
B.
40
C.
60
D.
50
Câu 50
Trong hệ trục \(Oxyz\), cho hai mặt cầu \(\left( {{S}_{1}} \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y+3 \right)}^{2}}+{{\left( z-2 \right)}^{2}}=49\) và \(\left( {{S}_{2}} \right):{{\left( x-10 \right)}^{2}}+{{\left( y-9 \right)}^{2}}+{{\left( z-2 \right)}^{2}}=400\) và mặt phẳng \(\left( P \right):4x-3y+mz+22=0\). Có bao nhiêu số nguyên m để mp (P) cắt hai mặt cầu \(\left( {{S}_{1}} \right),\left( {{S}_{2}} \right)\) theo giao tuyến là hai đường tròn không có tiếp tuyến chung?
A.
5
B.
11
C.
Vô số
D.
6